钢琴家

(鋼琴家)gāng qín jiā

nghệ sĩ piano

Ví dụ câu thực tế

著名钢琴家在大礼堂为独唱演员提供了优美深情的现场伴奏。

zhù míng gāng qín jiā zài dà lǐ táng wèi dú chàng yǎn yuán tí gōng le yōu měi shēn qíng de xiàn chǎng bàn zòu.

Nghệ sĩ dương cầm nổi tiếng đã mang đến phần đệm sống động hay và có hồn cho các nghệ sĩ solo trong khán phòng.

这位年轻的青年钢琴家不仅演奏技艺精湛,而且在音乐创作上展现出过人的才华。

zhè wèi nián qīng de qīng nián gāng qín jiā bù jǐn yǎn zòu jì yì jīng zhàn, ér qiě zài yīn yuè chuàng zuò shàng zhǎn xiàn chū guò rén de cái huá.

Nghệ sĩ piano trẻ này không chỉ có kỹ năng chơi đàn điêu luyện mà còn thể hiện tài năng sáng tạo âm nhạc phi thường.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.