钢筋
(鋼筋)thanh cốt thép
Ví dụ câu thực tế
技术人员对照工程设计图纸,对施工现场的每一处钢筋尺寸进行严格核验。
jì shù rén yuán duì zhào gōng chéng shè jì tú zhǐ, duì shī gōng xiàn chǎng de měi yī chù gāng jīn chǐ cùn jìn xíng yán gé hé yàn.
Nhân viên kỹ thuật kiểm tra chặt chẽ kích thước từng thanh thép tại công trường so với bản vẽ thiết kế kỹ thuật.
建筑工人们严格按照百年一遇抗震设防技术规范绑扎高强度钢筋,确保整座教学大楼结构坚实牢固。
jiàn zhù gōng rén men yán gé àn zhào bǎi nián yī yù kàng zhèn shè fáng jì shù guī fàn bǎng zhā gāo qiáng dù gāng jīn, què bǎo zhěng zuò jiào xué dà lóu jié gòu jiān shí láo gù.
Công nhân xây dựng buộc các thanh thép cường độ cao theo đúng quy cách kỹ thuật để gia cố chống động đất mỗi thế kỷ một lần để đảm bảo toàn bộ tòa nhà giảng dạy có kết cấu vững chắc.
高频无线电电磁信号在穿透厚重的钢筋混凝土建筑墙体时,会出现一定程度的能量衰减。
gāo pín wú xiàn diàn diàn cí xìn hào zài chuān tòu hòu zhòng de gāng jīn hùn níng tǔ jiàn zhù qiáng tǐ shí, huì chū xiàn yí dìng chéng dù de néng liàng shuāi jiǎn.
Khi tín hiệu điện từ vô tuyến tần số cao xuyên qua các bức tường bê tông cốt thép dày sẽ có sự suy giảm năng lượng nhất định.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.