钢丝
(鋼絲)dây thép / dây căng
Ví dụ câu thực tế
特技演员在高空钢丝上完成了一系列令人目瞪口呆的惊险动作。
tè jì yǎn yuán zài gāo kōng gāng sī shàng wán chéng le yī xì liè lìng rén mù dèng kǒu dāi de jīng xiǎn dòng zuò.
Các diễn viên đóng thế thực hiện một loạt các pha nguy hiểm đáng kinh ngạc trên dây cao.
电工师傅从工具箱里拿出一把绝缘钢丝钳子,熟练地剪断并剥开了废弃的电线胶皮。
diàn gōng shī fù cóng gōng jù xiāng lǐ ná chū yī bǎ jué yuán gāng sī qián zi, shú liàn dì jiǎn duàn bìng bō kāi le fèi qì de diàn xiàn jiāo pí.
Người thợ điện bậc thầy lấy ra một cặp kìm dây cách điện từ hộp dụng cụ và khéo léo cắt và bóc lớp cao su dây đã bỏ đi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.