金
Các tầng nghĩa / Phát âm
vàng / nguyên tố hóa học Au / thuật ngữ chung cho kim loại bóng và dễ dát / tiền / màu vàng / được tôn trọng / một trong tám loại nhạc cụ cổ đại 八音[ba1 yin1]
kim, vàng
Ví dụ câu thực tế
他刚买一辆金色的汽车。
tā gāng mǎi yī liàng jīn sè de qì chē.
Anh ấy vừa mua một chiếc xe hơi màu vàng kim.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.