野
(埜)Các tầng nghĩa / Phát âm
hoang dã, đồng nội; thô lỗ, ngang tàng
cánh đồng / trống trải / không gian mở / giới hạn / ranh giới / thô lỗ / hoang dã
biến thể sai của 野[ye3]
Ví dụ câu thực tế
周末我们去郊外野餐吧。
zhōu mò wǒ men qù jiāo wài yě cān ba.
Cuối tuần chúng mình đi dã ngoại ở ngoại ô nhé.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.