野外
cánh đồng
Ví dụ câu thực tế
地质科考队员在人迹罕至的野外高原开展地质填图,克服了高寒缺氧和恶劣气候的重重考验。
dì zhì kē kǎo duì yuán zài rén jì hǎn zhì de yě wài gāo yuán kāi zhǎn dì zhì tián tú, kè fú le gāo hán quē yǎng hé è liè qì hòu de chóng chóng kǎo yàn.
Các thành viên trong nhóm thám hiểm địa chất đã thực hiện lập bản đồ địa chất ở vùng cao nguyên hoang dã không thể tiếp cận và vượt qua vô số thách thức về thời tiết lạnh giá, thiếu oxy và khí hậu khắc nghiệt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.