野餐
đi dã ngoại
Ví dụ câu thực tế
春光明媚的周末,许多年轻家庭带着帐篷和便携式折叠桌椅,在郊野公园草坪上野餐。
chūn guāng míng mèi de zhōu mò, xǔ duō nián qīng jiā tíng dài zhe zhàng péng hé biàn xié shì zhé dié zhuō yǐ, zài jiāo yě gōng yuán cǎo píng shàng yě cān.
Vào một ngày cuối tuần mùa xuân đầy nắng, nhiều gia đình trẻ đã mang lều và bàn ghế gấp di động đi dã ngoại trên bãi cỏ của các công viên đồng quê.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.