野兽

(野獸)yě shòu
Âm Hán Việt:DÃ THÚ

thú dữ

Ví dụ câu thực tế

得益于三江源国家公园自然生态保护红线的严格守护,昔日人迹罕至的高寒峡谷深处经常有雪豹等珍稀大型野兽栖息出没。

dé yì yú sān jiāng yuán guó jiā gōng yuán zì rán shēng tài bǎo hù hóng xiàn de yán gé shǒu hù, xī rì rén jì hǎn zhì de gāo hán xiá gǔ shēn chù jīng cháng yǒu xuě bào děng zhēn xī dà xíng yě shòu qī xī chū mò.

Nhờ sự bảo vệ nghiêm ngặt của ranh giới bảo vệ sinh thái tự nhiên của Vườn quốc gia Sanjiangyuan, những loài thú lớn quý hiếm như báo tuyết thường sinh sống ở độ sâu của các hẻm núi núi cao mà trước đây không thể tiếp cận được.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.