野炊
đi nấu nướng ngoài trời
Ví dụ câu thực tế
几位户外露营爱好者在溪流边架起便携式气炉,兴致勃勃地体验山野野炊的野趣。
jǐ wèi hù wài lù yíng ài hào zhě zài xī liú biān jià qǐ biàn xié shì qì lú, xìng zhì bó bó dì tǐ yàn shān yě yě chuī de yě qù.
Một số người đam mê cắm trại ngoài trời đã dựng bếp gas di động bên suối và vui vẻ trải nghiệm niềm vui dã ngoại trên núi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.