野蛮
(野蠻)tàn bạo
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分野蛮,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yě mán, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và rất được người tiêu dùng ưa chuộng.
现代法治社会坚决摒弃各种野蛮粗暴的暴力执法行为。
xiàn dài fǎ zhì shè huì jiān jué bǐng qì gè zhǒng yě mán cū bào de bào lì zhí fǎ xíng wéi.
Một xã hội hiện đại được quản lý bởi pháp quyền kiên quyết từ bỏ mọi hành vi thực thi pháp luật dã man và bạo lực.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.