迷
mê, thích, say mê
Ví dụ câu thực tế
最近我迷上了一部电影。
zuì jìn wǒ mí shàng le yī bù diàn yǐng.
Gần đây tôi đang mê một bộ phim.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
quyến rũ, mê hồn, say đắm
đi lạc
lạc đường
adj. bối rối; v. làm bối rối
bị ám ảnh bởi
mê tín; tin mù quáng
bối rối
làm mê hoặc / hấp dẫn mạnh / mê đắm / làm say đắm / quyến rũ
rộng lớn và không rõ ràng / bối rối / ngơ ngác / mất phương hướng
mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.