迷惑
adj. bối rối; v. làm bối rối
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真迷惑各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mí huò gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và hiểu rõ các yêu cầu công việc khác nhau.
面对网络上真假难辨的海量信息,公众切莫被虚假谣言所迷惑。
miàn duì wǎng luò shàng zhēn jiǎ nán biàn de hǎi liàng xìn xī, gōng zhòng qiè mò bèi xū jiǎ yáo yán suǒ mí huò.
Trước lượng thông tin khổng lồ trên Internet khó phân biệt đúng sai, công chúng không được để bị lừa bởi những tin đồn thất thiệt.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.