迷茫

mí máng

rộng lớn và không rõ ràng / bối rối / ngơ ngác / mất phương hướng

Ví dụ câu thực tế

说真的要不是你当初在我最迷茫的时候给予中肯建议,我可能至今还在原地徘徊。

shuō zhēn de yào bú shì nǐ dāng chū zài wǒ zuì mí máng de shí hòu jǐ yǔ zhōng kěn jiàn yì, wǒ kě néng zhì jīn hái zài yuán dì pái huái.

Thành thật mà nói, nếu bạn không cho tôi những lời khuyên thích hợp khi tôi bối rối nhất, có lẽ tôi vẫn đang đi loanh quanh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.