迷路
đi lạc
Ví dụ câu thực tế
他在森林里迷路了。
tā zài sēn lín lǐ mí lù le.
Anh ta bị lạc trong rừng.
驴友在未开发的原始森林深处迷路,救援队连夜搜救将其安全救出。
lǘ yǒu zài wèi kāi fā de yuán shǐ sēn lín shēn chù mí lù, jiù yuán duì lián yè sōu jiù jiāng qí ān quán jiù chū.
Lữ khách bị lạc sâu trong khu rừng nguyên sinh chưa phát triển, được đội cứu hộ tìm kiếm và giải cứu an toàn suốt đêm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.