迷恋
(迷戀)bị ám ảnh bởi
Ví dụ câu thực tế
他从小就迷恋天文科学,常常整夜守在望远镜旁观测浩瀚星空。
tā cóng xiǎo jiù mí liàn tiān wén kē xué, cháng cháng zhěng yè shǒu zài wàng yuǎn jìng páng guān cè hào hàn xīng kōng.
Anh ta bị ám ảnh bởi khoa học thiên văn từ khi còn nhỏ và thường ở lại kính viễn vọng cả đêm để quan sát bầu trời đầy sao rộng lớn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.