行
Các tầng nghĩa / Phát âm
được, ổn
hàng / dòng / công ty thương mại / ngành kinh doanh / nghề / xếp hạng (nhất, hai, v.v.) trong anh chị em (theo tuổi) / (trong bảng dữ liệu) hàng / (Đài Loan) cột
used in 道行[dao4 heng2]
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
Ví dụ câu thực tế
行吗?
xíng ma?
Được không?
他站在第三行。
tā zhàn zài dì sān xíng.
Anh ấy đứng ở hàng thứ 3.
甲:我们一起去看电影,好吗?乙:行,没问题。
jiǎ: wǒ men yì qǐ qù kàn diàn yǐng, hǎo ma? yǐ: xíng, méi wèn tí.
A: Chúng ta cùng đi xem phim nhé, được không? B: Được chứ, không thành vấn đề.
你看这样安排行不行?
nǐ kàn zhè yàng ān pái xíng bù xíng?
Bạn xem sắp xếp như thế này có được không?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.