行政
chính quyền; sự quản lý
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代行政研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xíng zhèng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hành chính hiện đại sâu hơn.
该市政务服务中心深化行政审批制度改革,大幅提升了便民利企的综合行政服务效能。
gāi shì zhèng wù fú wù zhōng xīn shēn huà xíng zhèng shěn pī zhì dù gǎi gé, dà fú tí shēng le biàn mín lì qǐ de zōng hé xíng zhèng fú wù xiào néng.
Trung tâm dịch vụ hành chính thành phố đã đi sâu cải cách hệ thống phê duyệt hành chính, nâng cao đáng kể hiệu quả của các dịch vụ hành chính toàn diện, thuận tiện cho người dân và doanh nghiệp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
khu hành chính
phòng ban hành chính / quản trị / nhánh hành pháp (của chính phủ)
quyền hành chính / quyền hành pháp
luật hành chính
nhân viên hành chính
khu vực hành chính
giam giữ do vi phạm luật hành chính, thường là 10 ngày hoặc ít hơn / giam giữ hành chính
đơn vị hành chính (ví dụ: tỉnh 省[sheng3], địa khu 地區|地区[di4 qu1] hoặc huyện 縣|县[xian4])
đơn vị hành chính (ví dụ: từ tỉnh đến huyện)
cơ quan hành chính / nhánh của chính phủ
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.