行动
(行動)hành động
Ví dụ câu thực tế
我们要马上行动。
wǒ men yào mǎ shàng xíng dòng.
Chúng tôi phải lập tức hành động.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
(trò chơi) điểm hành động (điểm cần thiết để hoàn thành một hành động) / (Đài Loan) mức độ hành động (mức độ tập trung của chất độc hại cần hành động khắc phục)
(Đài Loan) kịch đường phố (đặc biệt là hình thức biểu đạt chính trị)
khó khăn trong việc di chuyển / khó đi lại
kế hoạch hành động / chương trình hành động
thiết bị di động (Đài Loan)
chương trình hành động
điện thoại di động (Đài Loan)
tự do hành động
(Tw) power bank
performance art
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.