融
Các tầng nghĩa / Phát âm
tan chảy
biến thể cũ của 融[rong2]
Ví dụ câu thực tế
这部优秀的影视作品巧妙地将中国传统民间水墨丹青与现代三维数字动画技术融为一体。
zhè bù yōu xiù de yǐng shì zuò pǐn qiǎo miào dì jiāng zhōng guó chuán tǒng mín jiān shuǐ mò dān qīng yǔ xiàn dài sān wéi shù zì dòng huà jì shù róng wéi yī tǐ.
Tác phẩm điện ảnh và truyền hình xuất sắc này đã khéo léo lồng ghép tranh thủy mặc truyền thống của Trung Quốc với công nghệ hoạt hình kỹ thuật số ba chiều hiện đại.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
hòa nhập vào, hòa mình vào
hòa quyện, dung hợp, kết hợp
tan chảy
hài hòa
huy động vốn
hòa làm một (thành ngữ) / sự kết hợp bản thể (tôn giáo)
tan chảy / nóng chảy / nghĩa bóng: hiểu thấu đáo
hòa quyện / kết hợp thành một
hòa thuận / vui vẻ / quan hệ ấm áp
kết hợp / tích hợp / hòa vào / nhập vào
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.