融洽
hài hòa
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分融洽,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn róng qià, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hòa hợp, được người tiêu dùng ưa thích.
部门同事之间互帮互助、坦诚沟通,大家的关系相处得十分融洽。
bù mén tóng shì zhī jiān hù bāng hù zhù, tǎn chéng gōu tōng, dà jiā de guān xì xiāng chǔ dé shí fēn róng qià.
Các đồng nghiệp trong bộ phận giúp đỡ lẫn nhau và giao tiếp trung thực, mọi người rất hòa hợp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.