融融
hòa thuận / vui vẻ / quan hệ ấm áp
Ví dụ câu thực tế
冬日里全家人围坐在红彤彤的煤炭火炉子旁取暖烤红薯,屋子里洋溢着融融暖意。
dōng rì lǐ quán jiā rén wéi zuò zài hóng tóng tóng de méi tàn huǒ lú zi páng qǔ nuǎn kǎo hóng shǔ, wū zi lǐ yáng yì zhe róng róng nuǎn yì.
Mùa đông cả nhà ngồi quây quần bên bếp than đỏ để sưởi ấm và nướng khoai lang, căn nhà tràn ngập hơi ấm.
除夕夜全家人团聚在一起吃年夜饭,其乐融融。
chú xī yè quán jiā rén tuán jù zài yì qǐ chī nián yè fàn, qí lè róng róng.
Vào đêm giao thừa, cả gia đình cùng nhau ăn tối đêm giao thừa và có khoảng thời gian vui vẻ.
窗外虽是寒风呼啸、大雪纷飞的数九寒天,全家人围坐在生着通红炭火、暖烘烘的火炉旁喝茶聊天、其乐融融。
chuāng wài suī shì hán fēng hū xiào, dà xuě fēn fēi de shǔ jiǔ hán tiān, quán jiā rén wéi zuò zài shēng zhe tōng hóng tàn huǒ, nuǎn hōng hōng de huǒ lú páng hē chá liáo tiān, qí lè róng róng.
Dù hôm đó là một ngày se lạnh, gió hú và tuyết rơi dày đặc ngoài cửa sổ, nhưng cả gia đình vẫn ngồi quây quần bên bếp lò ấm áp bên bếp than đỏ rực, uống trà, trò chuyện và vui vẻ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.