职

(職)zhí

chức vụ / nhiệm vụ

Ví dụ câu thực tế

由于身体原因,他决定辞职休养。

yóu yú shēn tǐ yuán yīn, tā jué dìng cí zhí xiū yǎng.

Vì lý do sức khỏe, anh ấy quyết định từ chức nghỉ ngơi.

现代社会的职场竞争非常激烈。

xiàn dài shè huì de zhí chǎng jìng zhēng fēi cháng jī liè.

Sự cạnh tranh chốn công sở trong xã hội hiện đại vô cùng khốc liệt.

随着职位提升,待遇也有相应提高。

suí zhe zhí wèi tí shēng, dài yù yě yǒu xiāng yìng tí gāo.

Cùng với việc thăng chức, chế độ đãi ngộ cũng tăng lên tương ứng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

职 [zhí] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK