职守

(職守)zhí shǒu

nhiệm vụ / trách nhiệm / cương vị

Ví dụ câu thực tế

只有全心全意为人民服务,恪尽职守,才能对得起党和人民的重托。

zhǐ yǒu quán xīn quán yì wéi rén mín fú wù, kè jìn zhí shǒu, cái néng duì de qǐ dǎng hé rén mín de zhòng tuō.

Chỉ có hết lòng phục vụ nhân dân, làm tròn nhiệm vụ của mình mới xứng đáng với sự tin cậy của Đảng và nhân dân.

身为国家公职人员应当恪尽职守克己奉公,决不能利用手中的公权力为个人谋取非法私利。

shēn wèi guó jiā gōng zhí rén yuán yīng dāng kè jìn zhí shǒu kè jǐ fèng gōng, jué bù néng lì yòng shǒu zhōng de gōng quán lì wèi gè rén móu qǔ fēi fǎ sī lì.

Với tư cách là công chức quốc gia, họ phải chấp hành nhiệm vụ của mình, tự chịu trách nhiệm và phục vụ nhân dân, không được sử dụng quyền lực công để trục lợi tư bất hợp pháp cho cá nhân.

在这座拥有百年历史的英国古典庄园里,经验丰富的老管家恪尽职守管理着日常琐事。

zài zhè zuò yōng yǒu bǎi nián lì shǐ de yīng guó gǔ diǎn zhuāng yuán lǐ, jīng yàn fēng fù de lǎo guǎn jiā kè jìn zhí shǒu guǎn lǐ zhe rì cháng suǒ shì.

Trong trang viên cổ điển hàng thế kỷ của Anh này, người quản gia già giàu kinh nghiệm quản lý công việc hàng ngày một cách siêng năng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

职守 [zhí shǒu] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK