职业病
(職業病)bệnh nghề nghiệp
Ví dụ câu thực tế
用人单位必须严格依照职业病防治法落实各项劳动防护措施,为高粉尘强噪音车间工人配备特种防护面具,预防职业病。
yòng rén dān wèi bì xū yán gé yī zhào zhí yè bìng fáng zhì fǎ luò shí gè xiàng láo dòng fáng hù cuò shī, wèi gāo fěn chén qiáng zào yīn chē jiān gōng rén pèi bèi tè zhǒng fáng hù miàn jù, yù fáng zhí yè bìng.
Người sử dụng lao động phải thực hiện nghiêm túc các biện pháp bảo hộ lao động theo quy định của Luật phòng, chống bệnh nghề nghiệp và trang bị cho người lao động ở những xưởng có nhiều bụi, ồn mạnh khẩu trang bảo hộ đặc biệt để phòng ngừa bệnh nghề nghiệp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.