结
(結)Các tầng nghĩa / Phát âm
buộc lại, kết (quả)
nút / bền chặt / kết nối / buộc / ràng buộc / trả phòng (khách sạn)
Ví dụ câu thực tế
今年桃树结了很多果。
jīn nián táo shù jié le hěn duō guǒ.
Năm nay cây đào ra rất nhiều quả.
小姑娘心灵手巧,几分钟就在红绳上编出了一个精致吉祥的中国结。
xiǎo gū niáng xīn líng shǒu qiǎo, jǐ fēn zhōng jiù zài hóng shéng shàng biān chū le yí gè jīng zhì jí xiáng de zhōng guó jié.
Cô bé khéo léo đến mức có thể đan một nút thắt kiểu Trung Quốc tinh xảo và tốt lành trên sợi dây đỏ chỉ trong vài phút.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.