结果
(結果)Các tầng nghĩa / Phát âm
kết quả
kết quả / kết cục / kết luận / cuối cùng / do đó / giết / xử lý
Ví dụ câu thực tế
这个结果我很不满。
zhè ge jié guǒ wǒ hěn bù mǎn.
Kết quả này tôi rất không hài lòng.
你看比赛了吗,结果怎么样?
nǐ kàn bǐ sài le ma,jié guǒ zěn me yàng?
Bạn đã xem trận đấu và kết quả thế nào?
只要在项目研发过程中我们全体团队成员付出了百分之百的辛勤汗水,那么无论最终评估结果如何都能问心无愧。
zhǐ yào zài xiàng mù yán fā guò chéng zhōng wǒ men quán tǐ tuán duì chéng yuán fù chū le bǎi fēn zhī bǎi de xīn qín hàn shuǐ, nà me wú lùn zuì zhōng píng gū jié guǒ rú hé dōu néng wèn xīn wú kuì.
Miễn là tất cả các thành viên trong nhóm của chúng tôi làm việc chăm chỉ 100% trong quá trình phát triển dự án, chúng tôi sẽ có lương tâm trong sáng cho dù kết quả đánh giá cuối cùng là gì.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.