结晶
(結晶)sự kết tinh
Ví dụ câu thực tế
这种前沿探索为进一步深化现代结晶研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jié jīng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm biên giới này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu kết tinh hiện đại.
这项重大国家级科研成果,是全体课题组成员历经五年刻苦攻关凝聚而成的心血结晶。
zhè xiàng zhòng dà guó jiā jí kē yán chéng guǒ, shì quán tǐ kè tí zǔ chéng yuán lì jīng wǔ nián kè kǔ gōng guān níng jù ér chéng de xīn xuè jié jīng.
Thành tựu nghiên cứu khoa học quan trọng cấp quốc gia này là đỉnh cao sau 5 năm làm việc chăm chỉ của tất cả các thành viên trong nhóm nghiên cứu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.