管

(筦)guǎn
Âm Hán Việt:QUẢN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1guǎn

quản, cai quản, quản lý

#2guǎn

chăm sóc / kiểm soát / quản lý / phụ trách / trông nom / vận hành / quan tâm / ống / đường ống / nhạc cụ họ gỗ / lượng từ cho vật hình ống / tiểu từ giống 把[ba3] trong cấu trúc 管...叫 / bút lông / (khẩu ngữ) đến / hướng tới

#3Guǎn

họ [Guan3]

Ví dụ câu thực tế

这件事我不想管。

zhè jiàn shì wǒ bù xiǎng guǎn.

Tôi không muốn quản lý chuyện này nữa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.