管制

guǎn zhì

kiểm soát / hạn chế / (luật pháp Trung Quốc) án phạt không giam giữ với các hạn chế nhất định về hoạt động trong tối đa 3 năm (ví dụ: không tham gia biểu tình)

Ví dụ câu thực tế

暴雨导致该市局部低洼路段出现短时积水,交警部门及时采取了交通管制。

bào yǔ dǎo zhì gāi shì jú bù dī wā lù duàn chū xiàn duǎn shí jī shuǐ, jiāo jǐng bù mén jí shí cǎi qǔ le jiāo tōng guǎn zhì.

Mưa lớn khiến nước ứ đọng trong thời gian ngắn ở một số đoạn đường trũng trong thành phố, lực lượng CSGT đã kịp thời triển khai điều tiết giao thông.

由于前瞻性实施了雨污管网与路面拓宽改造封闭施工,交警支队对市区该事故多发的高峰易堵路段实施了全封闭交通管制。

yóu yú qián zhān xìng shí shī le yǔ wū guǎn wǎng yǔ lù miàn tuò kuān gǎi zào fēng bì shī gōng, jiāo jǐng zhī duì duì shì qū gāi shì gù duō fā de gāo fēng yì dǔ lù duàn shí shī le quán fēng bì jiāo tōng guǎn zhì.

Do trước mắt thực hiện xây dựng khép kín mạng lưới đường ống dẫn nước mưa, nước thải cũng như mở rộng và xây dựng lại đường, đội cảnh sát giao thông đã thực hiện kiểm soát giao thông khép kín hoàn toàn trên đoạn giao thông cao điểm thường xuyên xảy ra tai nạn trong khu vực đô thị.

执法交警依法查处了一辆企图强行冲撞交通管制检查站的违法机动车辆。

zhí fǎ jiāo jǐng yī fǎ chá chǔ le yī liàng qǐ tú qiáng xíng chōng zhuàng jiāo tōng guǎn zhì jiǎn chá zhàn de wéi fǎ jī dòng chē liàng.

Cảnh sát giao thông thực thi pháp luật đã điều tra và xử lý một phương tiện cơ giới trái phép cố tình đâm mạnh vào trạm kiểm soát giao thông theo quy định của pháp luật.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.