管理费
(管理費)phí quản lý
Ví dụ câu thực tế
业主委员会与物业服务企业达成共识,全面公示公开住宅小区公共维修与日常物业管理费的明细账目。
yè zhǔ wěi yuán huì yǔ wù yè fú wù qǐ yè dá chéng gòng shí, quán miàn gōng shì gōng kāi zhù zhái xiǎo qū gōng gòng wéi xiū yǔ rì cháng wù yè guǎn lǐ fèi de míng xì zhàng mù.
Ủy ban chủ sở hữu và công ty dịch vụ bất động sản đã đạt được sự đồng thuận công khai đầy đủ các tài khoản chi tiết về phí bảo trì công cộng và quản lý tài sản hàng ngày trong cộng đồng dân cư.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.