管辖

(管轄)guǎn xiá
Âm Hán Việt:QUẢN HẠT

có quyền tài phán đối với

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真管辖各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn guǎn xiá gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và quản lý cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

该海域位于我国法定管辖范围之内,海警舰艇依法在此巡航执法。

gāi hǎi yù wèi yú wǒ guó fǎ dìng guǎn xiá fàn wéi zhī nèi, hǎi jǐng jiàn tǐng yī fǎ zài cǐ xún háng zhí fǎ.

Vùng biển này nằm trong phạm vi quyền tài phán hợp pháp của nước ta, có tàu cảnh sát biển tuần tra và thực thi pháp luật tại đây.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.