着
Các tầng nghĩa / Phát âm
tiếp xúc, chạm vào, cảm...
đang (trợ từ biểu thị trạng thái tiếp diễn)
chạm / tiếp xúc / cảm thấy / bị ảnh hưởng / bắt lửa / cháy / (thông tục) ngủ thiếp đi / (sau động từ) trúng đích / thành công
(cờ) nước đi / mánh khóe / được rồi! / (tiếng địa phương) thêm vào
trợ từ thể hiện hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn
mặc (quần áo) / tiếp xúc / sử dụng / áp dụng
variant of 著|着[zhao2]
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
variant of 著|着[zhuo2]
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
Ví dụ câu thực tế
他站着。
tā zhàn zhe.
Anh ấy đang đứng.
他笑着说:“你不认识我,但是我认识你。”
tā xiào zhe shuō :“ nǐ bù rèn shí wǒ, dàn shì wǒ rèn shí nǐ.”
Anh ấy cười nói: “Bạn không biết tôi, nhưng tôi biết bạn.”
上不着天,下不着地。
shàng bù zháo tiān, xià bù zháo dì.
Trên không chạm trời, dưới không chạm đất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.