着手
(著手)bắt đầu
Ví dụ câu thực tế
有关部门宣布将于下周一正式着手这项民生示范工程。
yǒu guān bù mén xuān bù jiāng yú xià zhōu yī zhèng shì zhuó shǒu zhè xiàng mín shēng shì fàn gōng chéng.
Các cơ quan liên quan thông báo sẽ chính thức bắt tay vào dự án mô hình dân sinh này vào thứ Hai tuần tới.
随着国家发改委正式批复项目立项审批且建设资金全面到位,建设指挥部立刻抽调精兵强将,正式着手开展主体桥隧工程施工。
suí zhe guó jiā fā gǎi wěi zhèng shì pī fù xiàng mù lì xiàng shěn pī qiě jiàn shè zī jīn quán miàn dào wèi, jiàn shè zhǐ huī bù lì kè chōu diào jīng bīng qiáng jiàng, zhèng shì zhuó shǒu kāi zhǎn zhǔ tǐ qiáo suì gōng chéng shī gōng.
Khi Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia chính thức phê duyệt phê duyệt dự án và kinh phí xây dựng đã được bố trí đầy đủ, sở xây dựng ngay lập tức huy động lực lượng tinh nhuệ và chính thức khởi công xây dựng dự án cầu và đường hầm chính.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.