环

(環)huán
Âm Hán Việt:HOÀN

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1huán

nhẫn / vòng / lặp / mắt xích (chuỗi) / lượng từ cho điểm bắn cung, v.v. / bao quanh / vây quanh / vây kín

#2Huán

vòng, khuyên

Ví dụ câu thực tế

他的耳朵上戴着一副铜耳环。

tā de ěr duǒ shàng dài zhe yī fù tóng ěr huán.

Anh ấy đeo một đôi hoa tai bằng đồng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

环 [huán] (HOÀN) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK