环境
(環境)môi trường
Ví dụ câu thực tế
保护环境,就是保护我们自己。
bǎo hù huán jìng, jiù shì bǎo hù wǒ men zì jǐ.
Bảo vệ môi trường, chính là bảo vệ chính bản thân chúng ta.
这里的环境很不错,在这里住很舒服。
zhè lǐ de huán jìng hěn bú cuò, zài zhè lǐ zhù hěn shū fú.
Môi trường ở đây rất tốt, sống ở đây rất thoải mái.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
thiết kế môi trường học tập cho trẻ nhỏ, kết hợp tác phẩm nghệ thuật thu hút trẻ (viết tắt thành 環創|环创[huan2 chuang4])
vệ sinh môi trường / viết tắt cho 環衛|环卫[huan2 wei4]
nhiệt độ môi trường
bảo vệ môi trường
ô nhiễm môi trường
yếu tố môi trường
tác động môi trường
thiệt hại môi trường
đánh giá tác động môi trường ĐGTĐMT / viết tắt của 環評|环评
chủ nghĩa môi trường / hoạt động môi trường
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.