环卫

(環衛)huán wèi

vệ sinh công cộng / vệ sinh (đô thị) / vệ sinh môi trường / viết tắt của 環境衛生|环境卫生[huan2 jing4 wei4 sheng1]

Ví dụ câu thực tế

暴雪过后,环卫工人和志愿者们冒着严寒上街清扫铲除路面的积雪结冰。

bào xuě guò hòu, huán wèi gōng rén hé zhì yuàn zhě men mào zhe yán hán shàng jiē qīng sǎo chǎn chú lù miàn de jī xuě jié bīng.

Sau trận tuyết rơi dày đặc, các nhân viên vệ sinh và tình nguyện viên đã bất chấp cái lạnh cóng để dọn sạch băng tuyết trên đường.

清晨的街道被环卫工人打扫得一尘不染、格外洁净。

qīng chén de jiē dào bèi huán wèi gōng rén dǎ sǎo dé yī chén bù rǎn, gé wài jié jìng.

Từ sáng sớm, đường phố được các công nhân vệ sinh quét dọn sạch sẽ lạ thường.

今天凌晨时分大部分市民还在香甜沉睡中,环卫工人们就已经身着橙色反光工作服清扫街道。

jīn tiān líng chén shí fēn dà bù fèn shì mín hái zài xiāng tián chén shuì zhōng, huán wèi gōng rén men jiù yǐ jīng shēn zhe chéng sè fǎn guāng gōng zuò fú qīng sǎo jiē dào.

Vào đầu giờ sáng nay, hầu hết người dân vẫn đang ngủ say, các công nhân vệ sinh đã đang dọn dẹp đường phố trong bộ quần áo phản quang màu cam.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.