活
Ví dụ câu thực tế
鱼在水里才能活。
yú zài shuǐ lǐ cái néng huó.
Cá ở trong nước thì mới sống được.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
hoạt động
sức sống, sinh khí, nghị lực
công việc
xứng đáng (bị trừng phạt)
sôi nổi, hoạt bát, tích cực
hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn
dòng điện; dòng chảy
sinh mạng / sống sót / cứu mạng / kiếm sống qua ngày
còn sống / đơn giản là / hoàn toàn
người sống sót chứng kiến vụ án / tù binh còn sống có thể khai thác thông tin
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.