活动
(活動)hoạt động
Ví dụ câu thực tế
他报名参加这次活动。
tā bào míng cān jiā zhè cì huó dòng.
Anh ấy đăng ký tham gia hoạt động này.
我去公园里活动活动。
wǒ qù gōng yuán lǐ huó dònghuódòng.
Tôi đã đến công viên để thực hiện một số hoạt động.
这次活动组织得很成功。
zhè cì huó dòng zǔ zhī dé hěn chéng gōng.
Sự kiện đã được tổ chức thành công.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
nhà hoạt động
toà nhà lắp ghép / nhà lắp ghép
toà nhà lắp ghép / nhà lắp ghép / nhà di động / xe caravan / xe moóc
nơi tổ chức hoạt động (sân chơi, địa điểm sự kiện, v.v.)
trung tâm hoạt động / LT:處|处[chu4]
khả năng vận động / di động
mỏ lết điều chỉnh
lịch sự kiện
màn hình desktop động
bảng giấy lật
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.