活泼

(活潑)huó po
Âm Hán Việt:HOẠT BÁT

hoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn

Ví dụ câu thực tế

这个小女孩性格非常活泼可爱。

zhè ge xiǎo nǚ hái xìng gé fēi cháng huó pō kě ài.

Cô bé này tính tình rất hoạt bát và đáng yêu.

妹妹是个活泼可爱的小女孩。

mèi mèi shì gè huó pō kě ài de xiǎo nǚ hái.

Em gái tôi là một cô bé năng động và dễ thương.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.