活儿

(活兒)huó r
Âm Hán Việt:HOẠT NHI

công việc

Ví dụ câu thực tế

老钳工手艺十分精湛,经他手里加工出来的精密机械零件活儿做得非常漂亮。

lǎo qián gōng shǒu yì shí fēn jīng zhàn, jīng tā shǒu lǐ jiā gōng chū lái de jīng mì jī xiè líng jiàn huó er zuò dé fēi cháng piào liàng.

Kỹ năng của người thợ sửa xe cũ rất tinh xảo, các bộ phận cơ khí chính xác được anh ấy gia công rất đẹp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.