比
Các tầng nghĩa / Phát âm
so, so với
so sánh / (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ} / tỉ lệ / ra hiệu / (phát âm [bi4] ở Đài Loan trong một số từ ghép có nguồn gốc từ văn học cổ điển Trung Quốc)
biến thể uyển ngữ của 屄[bi1]
Ví dụ câu thực tế
今天比昨天冷。
jīn tiān bǐ zuó tiān lěng.
Hôm nay lạnh hơn hôm qua.
我的孩子比我高。
wǒ de hái zi bǐ wǒ gāo.
Con tôi cao hơn tôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.