比不上
không đạt được; không xứng với
Ví dụ câu thực tế
虽然城里的生活条件很好,但还是比不上家乡那种温馨的感觉。
suī rán chéng lǐ de shēng huó tiáo jiàn hěn hǎo, dàn hái shì bǐ bù shàng jiā xiāng nà zhǒng wēn xīn de gǎn jué.
Mặc dù điều kiện sống ở thành phố rất tốt nhưng vẫn không thể so sánh được với cảm giác ấm áp ở quê hương tôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.