比较

(比較)bǐ jiào
Âm Hán Việt:TỶ GIẢO

tương đối, khá

Ví dụ câu thực tế

这件事情比较复杂。

zhè jiàn shì qíng bǐ jiào fù zá.

Chuyện này tương đối phức tạp.

今天天气比较冷。

jīn tiān tiān qì bǐ jiào lěng.

Hôm nay thời tiết khá lạnh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.