极
(極)cực (điểm cuối); cố hết mức
Ví dụ câu thực tế
南极是地球上最冷的地区。
nán jí shì dì qiú shàng zuì lěng de dì qū.
Nam Cực là nơi lạnh nhất trên trái đất.
他对音乐极感兴趣。
tā duì yīn yuè jí gǎn xìng qù.
Anh ấy rất quan tâm đến âm nhạc.
今天的节目好看极了。
jīn tiān de jié mù hǎo kàn jí le.
Chương trình hôm nay hay vô cùng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.