日

rì
Âm Hán Việt:NHẬT

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1rì

ngày

#2Rì

viết tắt của 日本[Ri4 ben3], Nhật Bản

Ví dụ câu thực tế

今天是十月一日。

jīn tiān shì shí yuè yī rì.

Hôm nay là ngày một tháng mười.

今天是2012年2月26日。

jīn tiān shì 2012 nián 2 yuè 26 rì.

Hôm nay là ngày 26 tháng 2 năm 2012.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.