日益
ngày càng
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真日益各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn rì yì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc ngày càng các yêu cầu công việc.
随着全球气候变暖速度加剧,极端天气现象对农业生产造成的威胁日益严峻。
suí zhe quán qiú qì hòu biàn nuǎn sù dù jiā jù, jí duān tiān qì xiàn xiàng duì nóng yè shēng chǎn zào chéng de wēi xié rì yì yán jùn.
Khi khí hậu toàn cầu nóng lên nhanh chóng, các hiện tượng thời tiết cực đoan gây ra mối đe dọa ngày càng nghiêm trọng đối với sản xuất nông nghiệp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.