日记
(日記)nhật kí
Ví dụ câu thực tế
每天我都坚持写日记。
měi tiān wǒ dōu jiān chí xiě rì jì.
Mỗi ngày tôi đều kiên trì viết nhật ký.
女儿养成了每天写日记的习惯。
nǚ ér yǎng chéng le měi tiān xiě rì jì de xí guàn.
Con gái tôi đã hình thành thói quen viết nhật ký hàng ngày.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.