性
bản chất / tính cách / đặc tính / chất lượng / thuộc tính / tính dục / tình dục / giới tính / hậu tố hình thành tính từ từ động từ / hậu tố hình thành danh từ từ tính từ, tương ứng với -ness hoặc -ity / LT:個|个[ge4]
Ví dụ câu thực tế
这个小女孩性格非常活泼可爱。
zhè ge xiǎo nǚ hái xìng gé fēi cháng huó pō kě ài.
Cô bé này tính tình rất hoạt bát và đáng yêu.
我们要客观地理性看待这个问题。
wǒ men yào kè guān dì lǐ xìng kàn dài zhè ge wèn tí.
Chúng ta cần nhìn nhận vấn đề này một cách khách quan và lý tính.
这里的男性大多喜欢踢足球。
zhè lǐ de nán xìng dà duō xǐ huān tī zú qiú.
Nam giới ở đây đa số đều thích đá bóng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.