性价比
(性價比)tỷ lệ chi phí-hiệu quả
Ví dụ câu thực tế
这款由我国本土科技企业全链条自主研发设计生产的智能可穿戴健康监测手表,在续航与传感器精度综合性价比方面远超同类竞品。
zhè kuǎn yóu wǒ guó běn tǔ kē jì qǐ yè quán liàn tiáo zì zhǔ yán fā shè jì shēng chǎn de zhì néng kě chuān dài jiàn kāng jiān cè shǒu biǎo, zài xù háng yǔ chuán gǎn qì jīng dù zōng hé xìng jià bǐ fāng miàn yuǎn chāo tóng lèi jìng pǐn.
Đồng hồ theo dõi sức khỏe có thể đeo thông minh này, được phát triển, thiết kế và sản xuất độc lập bởi toàn bộ chuỗi công ty công nghệ địa phương ở nước tôi, vượt xa các sản phẩm cạnh tranh tương tự về hiệu suất chi phí toàn diện về thời lượng pin và độ chính xác của cảm biến.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.