影
hình ảnh / hình / phim / điện ảnh / ảnh / phản chiếu / bóng / dấu vết
Ví dụ câu thực tế
我昨天看了一部电影。
wǒ zuó tiān kàn le yī bù diàn yǐng.
Hôm qua tôi đã xem một bộ phim.
周末我们一起去电影院吧。
zhōu mò wǒ men yì qǐ qù diàn yǐng yuàn ba.
Cuối tuần chúng mình cùng đi rạp chiếu phim nhé.
你喜欢看外国电影吗?
nǐ xǐ huān kàn wài guó diàn yǐng ma?
Bạn có thích xem phim nước ngoài không?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.